Chuyển đổi yard khối/phút sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/phút [cubic yard/minute] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi yard khối/phút sang mét khối/giây
| yard khối/phút [cubic yard/minute] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/phút | 0.000127 mét khối/giây |
| 0.10 yard khối/phút | 0.001274 mét khối/giây |
| 1 yard khối/phút | 0.0127 mét khối/giây |
| 2 yard khối/phút | 0.0255 mét khối/giây |
| 3 yard khối/phút | 0.0382 mét khối/giây |
| 5 yard khối/phút | 0.0637 mét khối/giây |
| 10 yard khối/phút | 0.1274 mét khối/giây |
| 20 yard khối/phút | 0.2549 mét khối/giây |
| 50 yard khối/phút | 0.6371 mét khối/giây |
| 100 yard khối/phút | 1.27 mét khối/giây |
| 1000 yard khối/phút | 12.74 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi yard khối/phút sang mét khối/giây
1 yard khối/phút = 0.012743 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 78.48 yard khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/phút sang mét khối/giây:
15 yard khối/phút = 15 × 0.012743 mét khối/giây = 0.191139 mét khối/giây