Chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/phút [cubic yard/minute] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/ngày
| yard khối/phút [cubic yard/minute] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/phút | 2422 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 yard khối/phút | 24218 gallon (Anh)/ngày |
| 1 yard khối/phút | 242177 gallon (Anh)/ngày |
| 2 yard khối/phút | 484354 gallon (Anh)/ngày |
| 3 yard khối/phút | 726531 gallon (Anh)/ngày |
| 5 yard khối/phút | 1210886 gallon (Anh)/ngày |
| 10 yard khối/phút | 2421771 gallon (Anh)/ngày |
| 20 yard khối/phút | 4843542 gallon (Anh)/ngày |
| 50 yard khối/phút | 12108856 gallon (Anh)/ngày |
| 100 yard khối/phút | 24217712 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 yard khối/phút | 242177123 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/ngày
1 yard khối/phút = 242177 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000004 yard khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/phút sang gallon (Anh)/ngày:
15 yard khối/phút = 15 × 242177 gallon (Anh)/ngày = 3632657 gallon (Anh)/ngày