Chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/phút [cubic yard/minute] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
yard khối/phút [cubic yard/minute]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

yard khối/phút

Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giờ

yard khối/phút [cubic yard/minute] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 yard khối/phút 100.91 gallon (Anh)/giờ
0.10 yard khối/phút 1009 gallon (Anh)/giờ
1 yard khối/phút 10091 gallon (Anh)/giờ
2 yard khối/phút 20181 gallon (Anh)/giờ
3 yard khối/phút 30272 gallon (Anh)/giờ
5 yard khối/phút 50454 gallon (Anh)/giờ
10 yard khối/phút 100907 gallon (Anh)/giờ
20 yard khối/phút 201814 gallon (Anh)/giờ
50 yard khối/phút 504536 gallon (Anh)/giờ
100 yard khối/phút 1009071 gallon (Anh)/giờ
1000 yard khối/phút 10090713 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi yard khối/phút sang gallon (Anh)/giờ

1 yard khối/phút = 10091 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.000099 yard khối/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard khối/phút sang gallon (Anh)/giờ:
15 yard khối/phút = 15 × 10091 gallon (Anh)/giờ = 151361 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi yard khối/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.