Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang ounce/giây
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 0.8960 ounce/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 8.96 ounce/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 89.60 ounce/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 179.20 ounce/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 268.80 ounce/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 448.00 ounce/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 896.00 ounce/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 1792 ounce/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 4480 ounce/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 8960 ounce/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 89600 ounce/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang ounce/giây
1 thùng (Mỹ)/phút = 89.60 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.011161 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang ounce/giây:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 89.60 ounce/giây = 1344 ounce/giây