Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 2.29 mét khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 22.89 mét khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 228.94 mét khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 457.88 mét khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 686.82 mét khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 1145 mét khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 2289 mét khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 4579 mét khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 11447 mét khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 22894 mét khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 228941 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/phút = 228.94 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.004368 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 228.94 mét khối/ngày = 3434 mét khối/ngày