Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet khối/giờ
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 3.37 feet khối/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 33.69 feet khối/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 336.87 feet khối/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 673.75 feet khối/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 1011 feet khối/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 1684 feet khối/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 3369 feet khối/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 6737 feet khối/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 16844 feet khối/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 33687 feet khối/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 336875 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/phút = 336.87 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.002968 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang feet khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 336.87 feet khối/giờ = 5053 feet khối/giờ