Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet/giờ
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 0.0337 feet/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 0.3369 feet/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 3.37 feet/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 6.74 feet/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 10.11 feet/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 16.84 feet/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 33.69 feet/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 67.37 feet/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 168.44 feet/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 336.87 feet/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 3369 feet/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang feet/giờ
1 thùng (Mỹ)/phút = 3.37 feet/giờ
1 feet/giờ = 0.296846 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang feet/giờ:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 3.37 feet/giờ = 50.53 feet/giờ