Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 1.62 inch khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 16.17 inch khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 161.70 inch khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 323.40 inch khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 485.10 inch khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 808.50 inch khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 1617 inch khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 3234 inch khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 8085 inch khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 16170 inch khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 161700 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
1 thùng (Mỹ)/phút = 161.70 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.006184 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang inch khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 161.70 inch khối/giây = 2425 inch khối/giây