Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giờ
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 0.0954 mét khối/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 0.9539 mét khối/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 9.54 mét khối/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 19.08 mét khối/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 28.62 mét khối/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 47.70 mét khối/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 95.39 mét khối/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 190.78 mét khối/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 476.96 mét khối/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 953.92 mét khối/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 9539 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/phút = 9.54 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 0.104830 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 9.54 mét khối/giờ = 143.09 mét khối/giờ