Chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giây
| thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/phút | 0.000026 mét khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/phút | 0.000265 mét khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/phút | 0.002650 mét khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/phút | 0.005300 mét khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/phút | 0.007949 mét khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/phút | 0.0132 mét khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/phút | 0.0265 mét khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/phút | 0.0530 mét khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/phút | 0.1325 mét khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/phút | 0.2650 mét khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/phút | 2.65 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giây
1 thùng (Mỹ)/phút = 0.002650 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 377.39 thùng (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/phút sang mét khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/phút = 15 × 0.002650 mét khối/giây = 0.039747 mét khối/giây