Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 0.002091 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0209 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 0.2091 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 0.4183 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 0.6274 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 1.05 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 2.09 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 4.18 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 10.46 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 20.91 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 209.14 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.209135 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 4.78 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 0.209135 tấn-giờ (làm lạnh) = 3.14 tấn-giờ (làm lạnh)