Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị Btu (IT) [Btu (IT), Btu]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Btu (IT)
Định nghĩa: Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) bằng 1055.05585262 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (IT)
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | Btu (IT) [Btu (IT), Btu] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 25.10 Btu (IT) |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 250.96 Btu (IT) |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 2510 Btu (IT) |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 5019 Btu (IT) |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 7529 Btu (IT) |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 12548 Btu (IT) |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 25096 Btu (IT) |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 50193 Btu (IT) |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 125481 Btu (IT) |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 250963 Btu (IT) |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 2509626 Btu (IT) |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (IT)
1 mã lực (hệ mét) giờ = 2510 Btu (IT)
1 Btu (IT) = 0.000398 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (IT):
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 2510 Btu (IT) = 37644 Btu (IT)