Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang mega Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị mega Btu (IT) [MBtu (IT)]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang mega Btu (IT)
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | mega Btu (IT) [MBtu (IT)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000025 mega Btu (IT) |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000251 mega Btu (IT) |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 0.002510 mega Btu (IT) |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 0.005019 mega Btu (IT) |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 0.007529 mega Btu (IT) |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0125 mega Btu (IT) |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0251 mega Btu (IT) |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0502 mega Btu (IT) |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 0.1255 mega Btu (IT) |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 0.2510 mega Btu (IT) |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 2.51 mega Btu (IT) |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang mega Btu (IT)
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.002510 mega Btu (IT)
1 mega Btu (IT) = 398.47 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang mega Btu (IT):
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 0.002510 mega Btu (IT) = 0.037644 mega Btu (IT)