Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang kilowatt-giờ
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 0.007355 kilowatt-giờ |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0735 kilowatt-giờ |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 0.7355 kilowatt-giờ |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 1.47 kilowatt-giờ |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 2.21 kilowatt-giờ |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 3.68 kilowatt-giờ |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 7.35 kilowatt-giờ |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 14.71 kilowatt-giờ |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 36.77 kilowatt-giờ |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 73.55 kilowatt-giờ |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 735.50 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang kilowatt-giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.735499 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 1.36 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang kilowatt-giờ:
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 0.735499 kilowatt-giờ = 11.03 kilowatt-giờ