Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị Btu (th) [Btu (th)]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Btu (th)
Định nghĩa: Btu (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) bằng 1054.3499999744 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (th)
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | Btu (th) [Btu (th)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 25.11 Btu (th) |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 251.13 Btu (th) |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 2511 Btu (th) |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 5023 Btu (th) |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 7534 Btu (th) |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 12557 Btu (th) |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 25113 Btu (th) |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 50226 Btu (th) |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 125565 Btu (th) |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 251131 Btu (th) |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 2511306 Btu (th) |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (th)
1 mã lực (hệ mét) giờ = 2511 Btu (th)
1 Btu (th) = 0.000398 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang Btu (th):
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 2511 Btu (th) = 37670 Btu (th)