Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang gigajoule
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị gigajoule [GJ]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang gigajoule
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | gigajoule [GJ] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000026 gigajoule |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000265 gigajoule |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 0.002648 gigajoule |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 0.005296 gigajoule |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 0.007943 gigajoule |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0132 gigajoule |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0265 gigajoule |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0530 gigajoule |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 0.1324 gigajoule |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 0.2648 gigajoule |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 2.65 gigajoule |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang gigajoule
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.002648 gigajoule
1 gigajoule = 377.67 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang gigajoule:
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 0.002648 gigajoule = 0.039717 gigajoule