Chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn (chất nổ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ [hour] sang đơn vị tấn (chất nổ) [ton (explosives)]
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn (chất nổ)
| mã lực (hệ mét) giờ [hour] | tấn (chất nổ) [ton (explosives)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000006 tấn (chất nổ) |
| 0.10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000063 tấn (chất nổ) |
| 1 mã lực (hệ mét) giờ | 0.000633 tấn (chất nổ) |
| 2 mã lực (hệ mét) giờ | 0.001266 tấn (chất nổ) |
| 3 mã lực (hệ mét) giờ | 0.001899 tấn (chất nổ) |
| 5 mã lực (hệ mét) giờ | 0.003164 tấn (chất nổ) |
| 10 mã lực (hệ mét) giờ | 0.006328 tấn (chất nổ) |
| 20 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0127 tấn (chất nổ) |
| 50 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0316 tấn (chất nổ) |
| 100 mã lực (hệ mét) giờ | 0.0633 tấn (chất nổ) |
| 1000 mã lực (hệ mét) giờ | 0.6328 tấn (chất nổ) |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét) giờ sang tấn (chất nổ)
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.000633 tấn (chất nổ)
1 tấn (chất nổ) = 1580 mã lực (hệ mét) giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét) giờ sang tấn (chất nổ):
15 mã lực (hệ mét) giờ = 15 × 0.000633 tấn (chất nổ) = 0.009493 tấn (chất nổ)