Chuyển đổi gigabit/giây sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigabit/giây [Gb/s] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
gigabit/giây
Định nghĩa: gigabit/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabit/giây bằng 1073741824 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi gigabit/giây sang T1 (tải trọng)
| gigabit/giây [Gb/s] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 gigabit/giây | 7.99 T1 (tải trọng) |
| 0.10 gigabit/giây | 79.89 T1 (tải trọng) |
| 1 gigabit/giây | 798.92 T1 (tải trọng) |
| 2 gigabit/giây | 1598 T1 (tải trọng) |
| 3 gigabit/giây | 2397 T1 (tải trọng) |
| 5 gigabit/giây | 3995 T1 (tải trọng) |
| 10 gigabit/giây | 7989 T1 (tải trọng) |
| 20 gigabit/giây | 15978 T1 (tải trọng) |
| 50 gigabit/giây | 39946 T1 (tải trọng) |
| 100 gigabit/giây | 79892 T1 (tải trọng) |
| 1000 gigabit/giây | 798915 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi gigabit/giây sang T1 (tải trọng)
1 gigabit/giây = 798.92 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.001252 gigabit/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigabit/giây sang T1 (tải trọng):
15 gigabit/giây = 15 × 798.92 T1 (tải trọng) = 11984 T1 (tải trọng)