Chuyển đổi NAD sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi NAD sang KWD
| NAD [Namibian Dollar] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.000191 KWD |
| 0.10 NAD | 0.001905 KWD |
| 1 NAD | 0.0191 KWD |
| 2 NAD | 0.0381 KWD |
| 3 NAD | 0.0572 KWD |
| 5 NAD | 0.0953 KWD |
| 10 NAD | 0.1905 KWD |
| 20 NAD | 0.3811 KWD |
| 50 NAD | 0.9527 KWD |
| 100 NAD | 1.91 KWD |
| 1000 NAD | 19.05 KWD |
Cách chuyển đổi NAD sang KWD
1 NAD = 0.019055 KWD
1 KWD = 52.48 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang KWD:
15 NAD = 15 × 0.019055 KWD = 0.285818 KWD