Chuyển đổi NAD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi NAD sang ILS
| NAD [Namibian Dollar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.001879 ILS |
| 0.10 NAD | 0.0188 ILS |
| 1 NAD | 0.1879 ILS |
| 2 NAD | 0.3757 ILS |
| 3 NAD | 0.5636 ILS |
| 5 NAD | 0.9394 ILS |
| 10 NAD | 1.88 ILS |
| 20 NAD | 3.76 ILS |
| 50 NAD | 9.39 ILS |
| 100 NAD | 18.79 ILS |
| 1000 NAD | 187.87 ILS |
Cách chuyển đổi NAD sang ILS
1 NAD = 0.187871 ILS
1 ILS = 5.32 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang ILS:
15 NAD = 15 × 0.187871 ILS = 2.82 ILS