Chuyển đổi NAD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi NAD sang ILS
| NAD [Namibian Dollar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.001923 ILS |
| 0.10 NAD | 0.0192 ILS |
| 1 NAD | 0.1923 ILS |
| 2 NAD | 0.3845 ILS |
| 3 NAD | 0.5768 ILS |
| 5 NAD | 0.9614 ILS |
| 10 NAD | 1.92 ILS |
| 20 NAD | 3.85 ILS |
| 50 NAD | 9.61 ILS |
| 100 NAD | 19.23 ILS |
| 1000 NAD | 192.27 ILS |
Cách chuyển đổi NAD sang ILS
1 NAD = 0.192272 ILS
1 ILS = 5.20 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang ILS:
15 NAD = 15 × 0.192272 ILS = 2.88 ILS