Chuyển đổi NAD sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi NAD sang JPY
| NAD [Namibian Dollar] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.0952 JPY |
| 0.10 NAD | 0.9520 JPY |
| 1 NAD | 9.52 JPY |
| 2 NAD | 19.04 JPY |
| 3 NAD | 28.56 JPY |
| 5 NAD | 47.60 JPY |
| 10 NAD | 95.20 JPY |
| 20 NAD | 190.40 JPY |
| 50 NAD | 475.99 JPY |
| 100 NAD | 951.98 JPY |
| 1000 NAD | 9520 JPY |
Cách chuyển đổi NAD sang JPY
1 NAD = 9.52 JPY
1 JPY = 0.105044 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang JPY:
15 NAD = 15 × 9.52 JPY = 142.80 JPY