Chuyển đổi NAD sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi NAD sang JPY
| NAD [Namibian Dollar] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.0955 JPY |
| 0.10 NAD | 0.9550 JPY |
| 1 NAD | 9.55 JPY |
| 2 NAD | 19.10 JPY |
| 3 NAD | 28.65 JPY |
| 5 NAD | 47.75 JPY |
| 10 NAD | 95.50 JPY |
| 20 NAD | 191.01 JPY |
| 50 NAD | 477.52 JPY |
| 100 NAD | 955.04 JPY |
| 1000 NAD | 9550 JPY |
Cách chuyển đổi NAD sang JPY
1 NAD = 9.55 JPY
1 JPY = 0.104708 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang JPY:
15 NAD = 15 × 9.55 JPY = 143.26 JPY