Chuyển đổi NAD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi NAD sang CNH
| NAD [Namibian Dollar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.004144 CNH |
| 0.10 NAD | 0.0414 CNH |
| 1 NAD | 0.4144 CNH |
| 2 NAD | 0.8288 CNH |
| 3 NAD | 1.24 CNH |
| 5 NAD | 2.07 CNH |
| 10 NAD | 4.14 CNH |
| 20 NAD | 8.29 CNH |
| 50 NAD | 20.72 CNH |
| 100 NAD | 41.44 CNH |
| 1000 NAD | 414.41 CNH |
Cách chuyển đổi NAD sang CNH
1 NAD = 0.414412 CNH
1 CNH = 2.41 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang CNH:
15 NAD = 15 × 0.414412 CNH = 6.22 CNH