Chuyển đổi NAD sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NAD [Namibian Dollar] sang đơn vị IMP [Manx pound]
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi NAD sang IMP
| NAD [Namibian Dollar] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 NAD | 0.000458 IMP |
| 0.10 NAD | 0.004582 IMP |
| 1 NAD | 0.0458 IMP |
| 2 NAD | 0.0916 IMP |
| 3 NAD | 0.1374 IMP |
| 5 NAD | 0.2291 IMP |
| 10 NAD | 0.4582 IMP |
| 20 NAD | 0.9163 IMP |
| 50 NAD | 2.29 IMP |
| 100 NAD | 4.58 IMP |
| 1000 NAD | 45.82 IMP |
Cách chuyển đổi NAD sang IMP
1 NAD = 0.045817 IMP
1 IMP = 21.83 NAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NAD sang IMP:
15 NAD = 15 × 0.045817 IMP = 0.687248 IMP