Chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang yard khối
acre-feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre-feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet (khảo sát Mỹ) bằng 1233.4892384682 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang yard khối
| acre-feet (khảo sát Mỹ) [survey)] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 16.13 yard khối |
| 0.10 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 161.33 yard khối |
| 1 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 1613 yard khối |
| 2 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 3227 yard khối |
| 3 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 4840 yard khối |
| 5 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 8067 yard khối |
| 10 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 16133 yard khối |
| 20 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 32267 yard khối |
| 50 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 80667 yard khối |
| 100 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 161334 yard khối |
| 1000 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 1613343 yard khối |
Cách chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang yard khối
1 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 1613 yard khối
1 yard khối = 0.000620 acre-feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-feet (khảo sát Mỹ) sang yard khối:
15 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 1613 yard khối = 24200 yard khối