Chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang feet khối
acre-feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre-feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet (khảo sát Mỹ) bằng 1233.4892384682 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang feet khối
| acre-feet (khảo sát Mỹ) [survey)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 435.60 feet khối |
| 0.10 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 4356 feet khối |
| 1 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 43560 feet khối |
| 2 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 87121 feet khối |
| 3 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 130681 feet khối |
| 5 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 217801 feet khối |
| 10 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 435603 feet khối |
| 20 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 871205 feet khối |
| 50 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 2178013 feet khối |
| 100 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 4356026 feet khối |
| 1000 acre-feet (khảo sát Mỹ) | 43560261 feet khối |
Cách chuyển đổi acre-feet (khảo sát Mỹ) sang feet khối
1 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 43560 feet khối
1 feet khối = 0.000023 acre-feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-feet (khảo sát Mỹ) sang feet khối:
15 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 43560 feet khối = 653404 feet khối