Chuyển đổi calo (IT)/phút sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
calo (IT)/phút [cal/min]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

calo (IT)/phút

Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang tấn (làm lạnh)

calo (IT)/phút [cal/min] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 calo (IT)/phút 0.000000 tấn (làm lạnh)
0.10 calo (IT)/phút 0.000002 tấn (làm lạnh)
1 calo (IT)/phút 0.000020 tấn (làm lạnh)
2 calo (IT)/phút 0.000040 tấn (làm lạnh)
3 calo (IT)/phút 0.000060 tấn (làm lạnh)
5 calo (IT)/phút 0.000099 tấn (làm lạnh)
10 calo (IT)/phút 0.000198 tấn (làm lạnh)
20 calo (IT)/phút 0.000397 tấn (làm lạnh)
50 calo (IT)/phút 0.000992 tấn (làm lạnh)
100 calo (IT)/phút 0.001984 tấn (làm lạnh)
1000 calo (IT)/phút 0.0198 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang tấn (làm lạnh)

1 calo (IT)/phút = 0.000020 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 50399 calo (IT)/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang tấn (làm lạnh):
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.000020 tấn (làm lạnh) = 0.000298 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi calo (IT)/phút sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.