Chuyển đổi calo (IT)/phút sang newton mét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị newton mét/giây [newton meter/second]
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang newton mét/giây
| calo (IT)/phút [cal/min] | newton mét/giây [newton meter/second] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/phút | 0.000698 newton mét/giây |
| 0.10 calo (IT)/phút | 0.006978 newton mét/giây |
| 1 calo (IT)/phút | 0.0698 newton mét/giây |
| 2 calo (IT)/phút | 0.1396 newton mét/giây |
| 3 calo (IT)/phút | 0.2093 newton mét/giây |
| 5 calo (IT)/phút | 0.3489 newton mét/giây |
| 10 calo (IT)/phút | 0.6978 newton mét/giây |
| 20 calo (IT)/phút | 1.40 newton mét/giây |
| 50 calo (IT)/phút | 3.49 newton mét/giây |
| 100 calo (IT)/phút | 6.98 newton mét/giây |
| 1000 calo (IT)/phút | 69.78 newton mét/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang newton mét/giây
1 calo (IT)/phút = 0.069780 newton mét/giây
1 newton mét/giây = 14.33 calo (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang newton mét/giây:
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.069780 newton mét/giây = 1.05 newton mét/giây