Chuyển đổi calo (IT)/phút sang kilojoule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị kilojoule/giờ [kJ/h]
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang kilojoule/giờ
| calo (IT)/phút [cal/min] | kilojoule/giờ [kJ/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/phút | 0.002512 kilojoule/giờ |
| 0.10 calo (IT)/phút | 0.0251 kilojoule/giờ |
| 1 calo (IT)/phút | 0.2512 kilojoule/giờ |
| 2 calo (IT)/phút | 0.5024 kilojoule/giờ |
| 3 calo (IT)/phút | 0.7536 kilojoule/giờ |
| 5 calo (IT)/phút | 1.26 kilojoule/giờ |
| 10 calo (IT)/phút | 2.51 kilojoule/giờ |
| 20 calo (IT)/phút | 5.02 kilojoule/giờ |
| 50 calo (IT)/phút | 12.56 kilojoule/giờ |
| 100 calo (IT)/phút | 25.12 kilojoule/giờ |
| 1000 calo (IT)/phút | 251.21 kilojoule/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang kilojoule/giờ
1 calo (IT)/phút = 0.251208 kilojoule/giờ
1 kilojoule/giờ = 3.98 calo (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang kilojoule/giờ:
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.251208 kilojoule/giờ = 3.77 kilojoule/giờ