Chuyển đổi calo (IT)/phút sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang Btu (IT)/giây
| calo (IT)/phút [cal/min] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/phút | 0.000001 Btu (IT)/giây |
| 0.10 calo (IT)/phút | 0.000007 Btu (IT)/giây |
| 1 calo (IT)/phút | 0.000066 Btu (IT)/giây |
| 2 calo (IT)/phút | 0.000132 Btu (IT)/giây |
| 3 calo (IT)/phút | 0.000198 Btu (IT)/giây |
| 5 calo (IT)/phút | 0.000331 Btu (IT)/giây |
| 10 calo (IT)/phút | 0.000661 Btu (IT)/giây |
| 20 calo (IT)/phút | 0.001323 Btu (IT)/giây |
| 50 calo (IT)/phút | 0.003307 Btu (IT)/giây |
| 100 calo (IT)/phút | 0.006614 Btu (IT)/giây |
| 1000 calo (IT)/phút | 0.0661 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang Btu (IT)/giây
1 calo (IT)/phút = 0.000066 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 15120 calo (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang Btu (IT)/giây:
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.000066 Btu (IT)/giây = 0.000992 Btu (IT)/giây