Chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực (điện)
| calo (IT)/phút [cal/min] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/phút | 0.000001 mã lực (điện) |
| 0.10 calo (IT)/phút | 0.000009 mã lực (điện) |
| 1 calo (IT)/phút | 0.000094 mã lực (điện) |
| 2 calo (IT)/phút | 0.000187 mã lực (điện) |
| 3 calo (IT)/phút | 0.000281 mã lực (điện) |
| 5 calo (IT)/phút | 0.000468 mã lực (điện) |
| 10 calo (IT)/phút | 0.000935 mã lực (điện) |
| 20 calo (IT)/phút | 0.001871 mã lực (điện) |
| 50 calo (IT)/phút | 0.004677 mã lực (điện) |
| 100 calo (IT)/phút | 0.009354 mã lực (điện) |
| 1000 calo (IT)/phút | 0.0935 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực (điện)
1 calo (IT)/phút = 0.000094 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 10691 calo (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang mã lực (điện):
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.000094 mã lực (điện) = 0.001403 mã lực (điện)