Chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/phút [cal/min] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực
| calo (IT)/phút [cal/min] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/phút | 0.000001 mã lực |
| 0.10 calo (IT)/phút | 0.000009 mã lực |
| 1 calo (IT)/phút | 0.000094 mã lực |
| 2 calo (IT)/phút | 0.000187 mã lực |
| 3 calo (IT)/phút | 0.000281 mã lực |
| 5 calo (IT)/phút | 0.000468 mã lực |
| 10 calo (IT)/phút | 0.000936 mã lực |
| 20 calo (IT)/phút | 0.001872 mã lực |
| 50 calo (IT)/phút | 0.004679 mã lực |
| 100 calo (IT)/phút | 0.009358 mã lực |
| 1000 calo (IT)/phút | 0.0936 mã lực |
Cách chuyển đổi calo (IT)/phút sang mã lực
1 calo (IT)/phút = 0.000094 mã lực
1 mã lực = 10686 calo (IT)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/phút sang mã lực:
15 calo (IT)/phút = 15 × 0.000094 mã lực = 0.001404 mã lực