Chuyển đổi kiloyard sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang thanh (khảo sát Mỹ)
| kiloyard [kyd] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 1.82 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 kiloyard | 18.18 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 kiloyard | 181.82 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 kiloyard | 363.64 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 kiloyard | 545.45 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 kiloyard | 909.09 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 kiloyard | 1818 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 kiloyard | 3636 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 kiloyard | 9091 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 kiloyard | 18182 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 kiloyard | 181818 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 kiloyard = 181.82 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.005500 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 kiloyard = 15 × 181.82 thanh (khảo sát Mỹ) = 2727 thanh (khảo sát Mỹ)