Chuyển đổi kiloyard sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang hải lý (quốc tế)
| kiloyard [kyd] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.004937 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 kiloyard | 0.0494 hải lý (quốc tế) |
| 1 kiloyard | 0.4937 hải lý (quốc tế) |
| 2 kiloyard | 0.9875 hải lý (quốc tế) |
| 3 kiloyard | 1.48 hải lý (quốc tế) |
| 5 kiloyard | 2.47 hải lý (quốc tế) |
| 10 kiloyard | 4.94 hải lý (quốc tế) |
| 20 kiloyard | 9.87 hải lý (quốc tế) |
| 50 kiloyard | 24.69 hải lý (quốc tế) |
| 100 kiloyard | 49.37 hải lý (quốc tế) |
| 1000 kiloyard | 493.74 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang hải lý (quốc tế)
1 kiloyard = 0.493737 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 2.03 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang hải lý (quốc tế):
15 kiloyard = 15 × 0.493737 hải lý (quốc tế) = 7.41 hải lý (quốc tế)