Chuyển đổi kiloyard sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Prussian foot (Đức)
| kiloyard [kyd] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 29.13 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 kiloyard | 291.35 Prussian foot (Đức) |
| 1 kiloyard | 2913 Prussian foot (Đức) |
| 2 kiloyard | 5827 Prussian foot (Đức) |
| 3 kiloyard | 8740 Prussian foot (Đức) |
| 5 kiloyard | 14567 Prussian foot (Đức) |
| 10 kiloyard | 29135 Prussian foot (Đức) |
| 20 kiloyard | 58269 Prussian foot (Đức) |
| 50 kiloyard | 145673 Prussian foot (Đức) |
| 100 kiloyard | 291346 Prussian foot (Đức) |
| 1000 kiloyard | 2913461 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Prussian foot (Đức)
1 kiloyard = 2913 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000343 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Prussian foot (Đức):
15 kiloyard = 15 × 2913 Prussian foot (Đức) = 43702 Prussian foot (Đức)