Chuyển đổi kiloyard sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| kiloyard [kyd] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.001829 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 kiloyard | 0.0183 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 kiloyard | 0.1829 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 kiloyard | 0.3658 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 kiloyard | 0.5486 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 kiloyard | 0.9144 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 kiloyard | 1.83 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 kiloyard | 3.66 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 kiloyard | 9.14 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 kiloyard | 18.29 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 kiloyard | 182.88 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 kiloyard = 0.182880 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 5.47 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 kiloyard = 15 × 0.182880 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2.74 Metric league (Bồ Đào Nha)