Chuyển đổi kiloyard sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Li (Trung Quốc)
| kiloyard [kyd] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.0183 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 kiloyard | 0.1829 Li (Trung Quốc) |
| 1 kiloyard | 1.83 Li (Trung Quốc) |
| 2 kiloyard | 3.66 Li (Trung Quốc) |
| 3 kiloyard | 5.49 Li (Trung Quốc) |
| 5 kiloyard | 9.14 Li (Trung Quốc) |
| 10 kiloyard | 18.29 Li (Trung Quốc) |
| 20 kiloyard | 36.58 Li (Trung Quốc) |
| 50 kiloyard | 91.44 Li (Trung Quốc) |
| 100 kiloyard | 182.88 Li (Trung Quốc) |
| 1000 kiloyard | 1829 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Li (Trung Quốc)
1 kiloyard = 1.83 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.546807 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Li (Trung Quốc):
15 kiloyard = 15 × 1.83 Li (Trung Quốc) = 27.43 Li (Trung Quốc)