Chuyển đổi kiloyard sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Bán kính cực Trái đất
| kiloyard [kyd] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 kiloyard | 0.000014 Bán kính cực Trái đất |
| 1 kiloyard | 0.000144 Bán kính cực Trái đất |
| 2 kiloyard | 0.000288 Bán kính cực Trái đất |
| 3 kiloyard | 0.000432 Bán kính cực Trái đất |
| 5 kiloyard | 0.000719 Bán kính cực Trái đất |
| 10 kiloyard | 0.001438 Bán kính cực Trái đất |
| 20 kiloyard | 0.002877 Bán kính cực Trái đất |
| 50 kiloyard | 0.007192 Bán kính cực Trái đất |
| 100 kiloyard | 0.0144 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 kiloyard | 0.1438 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Bán kính cực Trái đất
1 kiloyard = 0.000144 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 6952 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Bán kính cực Trái đất:
15 kiloyard = 15 × 0.000144 Bán kính cực Trái đất = 0.002158 Bán kính cực Trái đất