Chuyển đổi kiloyard sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Bán kính xích đạo Trái đất
| kiloyard [kyd] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.000001 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 kiloyard | 0.000014 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 kiloyard | 0.000143 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 kiloyard | 0.000287 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 kiloyard | 0.000430 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 kiloyard | 0.000717 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 kiloyard | 0.001434 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 kiloyard | 0.002867 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 kiloyard | 0.007168 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 kiloyard | 0.0143 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 kiloyard | 0.1434 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 kiloyard = 0.000143 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 6975 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 kiloyard = 15 × 0.000143 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.002150 Bán kính xích đạo Trái đất