Chuyển đổi kiloyard sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Chi (Trung Quốc)
| kiloyard [kyd] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 27.43 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 kiloyard | 274.32 Chi (Trung Quốc) |
| 1 kiloyard | 2743 Chi (Trung Quốc) |
| 2 kiloyard | 5486 Chi (Trung Quốc) |
| 3 kiloyard | 8230 Chi (Trung Quốc) |
| 5 kiloyard | 13716 Chi (Trung Quốc) |
| 10 kiloyard | 27432 Chi (Trung Quốc) |
| 20 kiloyard | 54864 Chi (Trung Quốc) |
| 50 kiloyard | 137160 Chi (Trung Quốc) |
| 100 kiloyard | 274320 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 kiloyard | 2743200 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Chi (Trung Quốc)
1 kiloyard = 2743 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000365 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Chi (Trung Quốc):
15 kiloyard = 15 × 2743 Chi (Trung Quốc) = 41148 Chi (Trung Quốc)