Chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (Anh)
| kiloyard [kyd] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.001645 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 kiloyard | 0.0164 league hàng hải (Anh) |
| 1 kiloyard | 0.1645 league hàng hải (Anh) |
| 2 kiloyard | 0.3289 league hàng hải (Anh) |
| 3 kiloyard | 0.4934 league hàng hải (Anh) |
| 5 kiloyard | 0.8224 league hàng hải (Anh) |
| 10 kiloyard | 1.64 league hàng hải (Anh) |
| 20 kiloyard | 3.29 league hàng hải (Anh) |
| 50 kiloyard | 8.22 league hàng hải (Anh) |
| 100 kiloyard | 16.45 league hàng hải (Anh) |
| 1000 kiloyard | 164.47 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (Anh)
1 kiloyard = 0.164474 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 6.08 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang league hàng hải (Anh):
15 kiloyard = 15 × 0.164474 league hàng hải (Anh) = 2.47 league hàng hải (Anh)