Chuyển đổi kiloyard sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang đơn vị thiên văn
| kiloyard [kyd] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 kiloyard | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 kiloyard | 0.000001 đơn vị thiên văn |
| 1000 kiloyard | 0.000006 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi kiloyard sang đơn vị thiên văn
1 kiloyard = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 163602221 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang đơn vị thiên văn:
15 kiloyard = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn