Chuyển đổi kiloyard sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang furlong (khảo sát Mỹ)
| kiloyard [kyd] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.0455 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 kiloyard | 0.4545 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 kiloyard | 4.55 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 kiloyard | 9.09 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 kiloyard | 13.64 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 kiloyard | 22.73 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 kiloyard | 45.45 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 kiloyard | 90.91 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 kiloyard | 227.27 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 kiloyard | 454.54 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 kiloyard | 4545 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 kiloyard = 4.55 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.220000 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 kiloyard = 15 × 4.55 furlong (khảo sát Mỹ) = 68.18 furlong (khảo sát Mỹ)