Chuyển đổi kiloyard sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang league (thành văn)
| kiloyard [kyd] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.001894 league (thành văn) |
| 0.10 kiloyard | 0.0189 league (thành văn) |
| 1 kiloyard | 0.1894 league (thành văn) |
| 2 kiloyard | 0.3788 league (thành văn) |
| 3 kiloyard | 0.5682 league (thành văn) |
| 5 kiloyard | 0.9470 league (thành văn) |
| 10 kiloyard | 1.89 league (thành văn) |
| 20 kiloyard | 3.79 league (thành văn) |
| 50 kiloyard | 9.47 league (thành văn) |
| 100 kiloyard | 18.94 league (thành văn) |
| 1000 kiloyard | 189.39 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang league (thành văn)
1 kiloyard = 0.189394 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 5.28 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang league (thành văn):
15 kiloyard = 15 × 0.189394 league (thành văn) = 2.84 league (thành văn)