Chuyển đổi kiloyard sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị arpent [arpent]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang arpent
| kiloyard [kyd] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.1562 arpent |
| 0.10 kiloyard | 1.56 arpent |
| 1 kiloyard | 15.62 arpent |
| 2 kiloyard | 31.25 arpent |
| 3 kiloyard | 46.88 arpent |
| 5 kiloyard | 78.12 arpent |
| 10 kiloyard | 156.25 arpent |
| 20 kiloyard | 312.50 arpent |
| 50 kiloyard | 781.25 arpent |
| 100 kiloyard | 1562 arpent |
| 1000 kiloyard | 15625 arpent |
Cách chuyển đổi kiloyard sang arpent
1 kiloyard = 15.62 arpent
1 arpent = 0.064000 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang arpent:
15 kiloyard = 15 × 15.62 arpent = 234.38 arpent