Chuyển đổi kiloyard sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| kiloyard [kyd] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 29.14 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 kiloyard | 291.44 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 kiloyard | 2914 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 kiloyard | 5829 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 kiloyard | 8743 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 kiloyard | 14572 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 kiloyard | 29144 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 kiloyard | 58288 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 kiloyard | 145721 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 kiloyard | 291442 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 kiloyard | 2914422 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 kiloyard = 2914 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000343 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 kiloyard = 15 × 2914 Old Norwegian foot (Na Uy) = 43716 Old Norwegian foot (Na Uy)