Chuyển đổi kiloyard sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang fathom (khảo sát Mỹ)
| kiloyard [kyd] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 5.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 kiloyard | 50.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 kiloyard | 500.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 kiloyard | 1000.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 kiloyard | 1500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 kiloyard | 2500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 kiloyard | 5000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 kiloyard | 10000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 kiloyard | 25000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 kiloyard | 50000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 kiloyard | 499999 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 kiloyard = 500.00 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.002000 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 kiloyard = 15 × 500.00 fathom (khảo sát Mỹ) = 7500 fathom (khảo sát Mỹ)