Chuyển đổi kiloyard sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang Chi (Đài Loan)
| kiloyard [kyd] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 30.18 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 kiloyard | 301.75 Chi (Đài Loan) |
| 1 kiloyard | 3018 Chi (Đài Loan) |
| 2 kiloyard | 6035 Chi (Đài Loan) |
| 3 kiloyard | 9053 Chi (Đài Loan) |
| 5 kiloyard | 15088 Chi (Đài Loan) |
| 10 kiloyard | 30175 Chi (Đài Loan) |
| 20 kiloyard | 60350 Chi (Đài Loan) |
| 50 kiloyard | 150876 Chi (Đài Loan) |
| 100 kiloyard | 301752 Chi (Đài Loan) |
| 1000 kiloyard | 3017520 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang Chi (Đài Loan)
1 kiloyard = 3018 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000331 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang Chi (Đài Loan):
15 kiloyard = 15 × 3018 Chi (Đài Loan) = 45263 Chi (Đài Loan)