Chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloyard [kyd] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (quốc tế)
| kiloyard [kyd] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 kiloyard | 0.001646 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 kiloyard | 0.0165 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 kiloyard | 0.1646 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 kiloyard | 0.3292 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 kiloyard | 0.4937 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 kiloyard | 0.8229 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 kiloyard | 1.65 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 kiloyard | 3.29 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 kiloyard | 8.23 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 kiloyard | 16.46 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 kiloyard | 164.58 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi kiloyard sang league hàng hải (quốc tế)
1 kiloyard = 0.164579 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 6.08 kiloyard
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloyard sang league hàng hải (quốc tế):
15 kiloyard = 15 × 0.164579 league hàng hải (quốc tế) = 2.47 league hàng hải (quốc tế)