Chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/phút [oz/min] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
ounce/phút
Định nghĩa: ounce/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/phút bằng 4.92892159375e-7 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giây
| ounce/phút [oz/min] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 ounce/phút | 0.000000 mét khối/giây |
| 0.10 ounce/phút | 0.000000 mét khối/giây |
| 1 ounce/phút | 0.000000 mét khối/giây |
| 2 ounce/phút | 0.000001 mét khối/giây |
| 3 ounce/phút | 0.000001 mét khối/giây |
| 5 ounce/phút | 0.000002 mét khối/giây |
| 10 ounce/phút | 0.000005 mét khối/giây |
| 20 ounce/phút | 0.000010 mét khối/giây |
| 50 ounce/phút | 0.000025 mét khối/giây |
| 100 ounce/phút | 0.000049 mét khối/giây |
| 1000 ounce/phút | 0.000493 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giây
1 ounce/phút = 0.000000 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 2028841 ounce/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/phút sang mét khối/giây:
15 ounce/phút = 15 × 0.000000 mét khối/giây = 0.000007 mét khối/giây