Chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/phút [oz/min] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
ounce/phút
Định nghĩa: ounce/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/phút bằng 4.92892159375e-7 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giờ
| ounce/phút [oz/min] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce/phút | 0.000018 mét khối/giờ |
| 0.10 ounce/phút | 0.000177 mét khối/giờ |
| 1 ounce/phút | 0.001774 mét khối/giờ |
| 2 ounce/phút | 0.003549 mét khối/giờ |
| 3 ounce/phút | 0.005323 mét khối/giờ |
| 5 ounce/phút | 0.008872 mét khối/giờ |
| 10 ounce/phút | 0.0177 mét khối/giờ |
| 20 ounce/phút | 0.0355 mét khối/giờ |
| 50 ounce/phút | 0.0887 mét khối/giờ |
| 100 ounce/phút | 0.1774 mét khối/giờ |
| 1000 ounce/phút | 1.77 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce/phút sang mét khối/giờ
1 ounce/phút = 0.001774 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 563.57 ounce/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/phút sang mét khối/giờ:
15 ounce/phút = 15 × 0.001774 mét khối/giờ = 0.026616 mét khối/giờ